Chữ 毹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毹, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 毹:

毹 du

Đây là các chữ cấu thành từ này: 毹

毹

Chiết tự chữ 毹

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 俞 毛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

毹 cấu thành từ 2 chữ: 俞, 毛
  • 俞 du, dũ
  • 毛 mao, mau, mào
  • du [du]

    U+6BF9, tổng 13 nét, bộ Mao 毛
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu1, yu2, yu1;
    Việt bính: jyu4 syu1;

    毹 du

    Nghĩa Trung Việt của từ 毹

    (Danh) Cù du 氍毹: xem cù 氍.

    Nghĩa của 毹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shū]Bộ: 毛 - Mao
    Số nét: 13
    Hán Việt: DU
    thảm len。毛织的地毯,旧时演戏多用来铺在地上,因此过去常用"氍毹"或"红氍毹"代表舞台。见〖氍毹〗( qúshū)。

    Chữ gần giống với 毹:

    㲟, 㲠, 㲡, 㲢, 㲣, 毷, 毹, 毻,

    Chữ gần giống 毹

    毺, 雮, 騟, 窬, 宒, 瓱, 軞, 谕, 酕, 兞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 毹 Tự hình chữ 毹 Tự hình chữ 毹 Tự hình chữ 毹

    毹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 毹 Tìm thêm nội dung cho: 毹