Từ: 民命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民命 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínmìng] sinh mệnh nhân dân。人民的生命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
民命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民命 Tìm thêm nội dung cho: 民命