Từ: 水到渠成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水到渠成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水到渠成 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐdàoqúchéng] Hán Việt: THUỶ ĐÁO CỪ THÀNH
nước chảy thành sông; trăng đến rằm trăng tròn; trẻ con khi lớn sẽ biết xử sự đúng mực. (thường là câu nói an ủi khi có đứa con không ngoan ngoãn)。水流到的地方自然成渠,比喻条件成熟,事情自然成功。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渠

cừ:rất cừ; bờ cừ; cừ khôi
gừa:cây gừa (tên một loại cây có rễ phụ như cây đa cây đề)
khờ:khờ khạo, khù khờ
khừ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
水到渠成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水到渠成 Tìm thêm nội dung cho: 水到渠成