Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 水到渠成 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水到渠成:
Nghĩa của 水到渠成 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐdàoqúchéng] Hán Việt: THUỶ ĐÁO CỪ THÀNH
nước chảy thành sông; trăng đến rằm trăng tròn; trẻ con khi lớn sẽ biết xử sự đúng mực. (thường là câu nói an ủi khi có đứa con không ngoan ngoãn)。水流到的地方自然成渠,比喻条件成熟,事情自然成功。
nước chảy thành sông; trăng đến rằm trăng tròn; trẻ con khi lớn sẽ biết xử sự đúng mực. (thường là câu nói an ủi khi có đứa con không ngoan ngoãn)。水流到的地方自然成渠,比喻条件成熟,事情自然成功。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 到
| tráo | 到: | tráo trở; đánh tráo |
| đáo | 到: | đánh đáo; đáo để; vui đáo để |
| đáu | 到: | đau đáu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渠
| cừ | 渠: | rất cừ; bờ cừ; cừ khôi |
| gừa | 渠: | cây gừa (tên một loại cây có rễ phụ như cây đa cây đề) |
| khờ | 渠: | khờ khạo, khù khờ |
| khừ | 渠: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 水到渠成 Tìm thêm nội dung cho: 水到渠成
