Từ: 萨格勒布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萨格勒布:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 萨 • 格 • 勒 • 布

Nghĩa của 萨格勒布 trong tiếng Trung hiện đại:

[sàgélèbù] Da-grép (thủ đô Crô-a-ti-a)。萨瓦河畔一城市,位于贝尔格莱德西北偏北,原来一直是克罗地亚的重要城市,19世纪时,它是南斯拉夫民族主义运动的一个中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萨

tát萨:bồ tát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách格:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch格:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勒

lấc勒:lấc láo
lất勒:lây lất
lật勒:lật bật, lật đật; lật lọng
lắc勒:lắc lư
lặc勒:lặc mã (dựt cương hãm ngựa); lặc bi (khắc bia)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá布:búa rìu; hóc búa
bô布:vải bô
bố布:bố (bố kinh)
vú布:vú mẹ
vố布:cho một vố
萨格勒布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 萨格勒布 Tìm thêm nội dung cho: 萨格勒布