Từ: 水平线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水平线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 水平线 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐpíngxiàn] trục hoành; đường thuỷ bình; đường thẳng nằm ngang。水平面上的直线以及和水平面平行的直线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
水平线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水平线 Tìm thêm nội dung cho: 水平线