Từ: 水平面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水平面:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 水 • 平 • 面

Nghĩa của 水平面 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐpíngmiàn] phẳng như mặt nước。完全静止的水所形成的平面。也指跟这个平面平行的面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện面:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến面:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
水平面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水平面 Tìm thêm nội dung cho: 水平面