Từ: cung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 15 kết quả cho từ cung:
Pinyin: gong1;
Việt bính: gung1
1. [杯弓蛇影] bôi cung xà ảnh 2. [弓裘] cung cừu 3. [弓形] cung hình 4. [弓弩] cung nỗ 5. [弓矢] cung thỉ;
弓 cung
Nghĩa Trung Việt của từ 弓
(Danh) Cái cung.◎Như: cung tiễn 弓箭 cung tên.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trương Phi đái trụ mã, niêm cung đáp tiễn, hồi xạ Mã Siêu 張飛帶住馬, 拈弓搭箭, 回射馬超 (Đệ nhất hồi 第一回) Trương Phi dừng ngựa, lấy cung gắn tên, quay mình bắn Mã Siêu.
(Danh) Số đo đất, sáu xích 尺 thước là một cung 弓, tức là một bộ 步, 360 bộ là một dặm, 240 bộ vuông là một mẫu.
◎Như: bộ cung 步弓 cái thước đo đất, cung thủ 弓手 người đo đất.
(Danh) Họ Cung.
(Động) Cong lại.
◎Như: cung yêu 弓腰 cong lưng.
cung, như "cung tên; cung huyền (dây đàn)" (vhn)
cong, như "bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn" (btcn)
củng, như "củng đầu" (gdhn)
Nghĩa của 弓 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 3
Hán Việt: CUNG
1. cung; cây cung; cái cung。射箭或发弹丸的器械,在近似弧形的有弹性的木条两端之间系着坚韧的弦,拉开弦后,猛烈放手,借弦和弓背的弹力把箭或弹丸射出。
弓箭
cung tên
弹弓
cung bắn bằng đạn
2. cái cung; cần; dụng cụ hình cung。(弓儿)弓子。
弹棉花的绷弓儿。
cần bật bông.
3. cung; cung đo đất (dụng cụ để đo ruộng đất, mỗi cung bằng 5 thước)。丈量地亩的器具,用木头制成,形状略像弓,两端的距离是5尺。也叫步尺。
4. bộ (đơn vị chiều dài cũ bằng 5 thước)。旧时丈量地亩的计算单位,1弓等于5尺。
5. cong; còng; khòm; co。使弯曲。
弓背
lưng còng
弓着腰
khòm lưng
弓着腿坐着
ngồi co chân
6. họ Cung。姓。
Từ ghép:
弓箭步 ; 弓箭手 ; 弓弩 ; 弓弩手 ; 弓身 ; 弓弦 ; 弓形 ; 弓腰 ; 弓子
Chữ gần giống với 弓:
弓,Tự hình:

Pinyin: qiong2;
Việt bính: kung4;
邛 cung
Nghĩa Trung Việt của từ 邛
(Danh) Tên đất.§ Đời nhà Trần 陳 có một giống rợ ở phía tây nam gọi là Cung Đô Quốc 邛都國, bây giờ thuộc vào phía tây nam tỉnh Tứ Xuyên ở đó có quả núi gọi là Cung Lai 邛崍, có sinh sản một thứ trúc dùng làm gậy cho người già gọi là cung trượng 邛杖.
cung, như "cung (tên núi ở Tứ Xuyên)" (gdhn)
Nghĩa của 邛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: CÙNG
Cùng Lai (tên núi, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。邛崃(Qiónglái), 山名,在四川。
Tự hình:

Pinyin: gong1, gong4;
Việt bính: gung1 gung3
1. [求過於供] cầu quá ư cung 2. [招供] chiêu cung 3. [供應] cung ứng 4. [供頓] cung đốn 5. [供給] cung cấp 6. [供求] cung cầu 7. [供職] cung chức 8. [供招] cung chiêu 9. [供用] cung dụng 10. [供養] cung dưỡng 11. [供獻] cung hiến 12. [供奉] cung phụng 13. [供事] cung sự 14. [供述] cung thuật 15. [供狀] cung trạng 16. [供稱] cung xưng 17. [口供] khẩu cung 18. [反供] phản cung;
供 cung
Nghĩa Trung Việt của từ 供
(Động) Bày, sắp đặt, trần thiết.◎Như: cung trướng 供帳 bỏ màn sẵn cho người ngủ.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Trác thượng hoa bình nội cung nhất chi bích đào hoa 桌上花瓶內供一枝碧桃花 (Lí trích tiên túy thảo hách man thư 李謫仙醉草嚇蠻書) Trong bình hoa trên bàn trưng bày một cành hoa bích đào.
(Động) Dâng hiến, thờ phụng.
◎Như: cung Phật 供佛 cúng Phật.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Gia môn na phạ dụng nhất vạn lưỡng ngân tử cung tổ tông, đáo để bất như giá cá hữu thể diện 咱們哪怕用一萬兩銀子供祖宗, 到底不如這個有體面 (Đệ thập lục hồi) Chúng ta nào có sợ tiêu cả vạn lạng bạc để cúng tổ tiên, nhưng dù sao cũng không bằng mấy lạng bạc này (tiền vua thưởng) có thể diện hơn.
(Động) Chấp hành, tòng sự.
◎Như: cung chức 供職 nhận giữ chức việc mình.
(Động) Cấp, cho.
◎Như: cung ứng 供應, cung cấp 供給.
(Động) Khai nhận, thú nhận.
◎Như: cung nhận 供認 khai nhận, cung xuất 供出 khai ra.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Vương bất cảm ẩn, thật cung chi 王不敢隱, 實供之 (Tiên nhân đảo 仙人島) Vương không dám giấu, phải nói thật.
(Danh) Lời khai, lời xưng (khi bị tra hỏi).
◎Như: khẩu cung 口供 lời khai, thân cung 親供 tự khai.
(Danh) Đồ cúng, các món dâng cúng.
◇Tây du kí 西遊記: Na viện chủ hiến liễu trà, hựu an bài trai cung 那院主獻了茶, 又安排齋供 (Đệ thập lục hồi) Chủ viện dâng trà rồi lại dọn cơm chay.
cung, như "hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng" (vhn)
cúng, như "cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm" (btcn)
củng, như "củng đầu" (gdhn)
cũng, như "cũng vậy, cũng nên" (gdhn)
Nghĩa của 供 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: CUNG
1. cung cấp; cung; cung ứng。供给;供应。
供不应求
cung không đủ cầu
2. tạo điều kiện; để cho。提供某种利用的条件(给对方利用)。
供读者参考
tạo điều kiện cho độc giả tham khảo
供旅客休息
để cho hành khách nghỉ ngơi
Ghi chú: 另见g̣ng
Từ ghép:
供不应求 ; 供稿 ; 供给 ; 供给制 ; 供求 ; 供求率 ; 供销 ; 供销合作社 ; 供需 ; 供养 ; 供应 ; 供应舰
[gòng]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: CUNG
1. cúng; dâng cúng; cúng bái; cúng vái。把香烛等放在神佛或先辈的像(或牌位)前面表示敬奉;祭祀时摆设祭品。
遗像前供着鲜花。
cúng hoa tươi trước ảnh thờ.
2. đồ cúng。陈列的表示虔敬的东西;供品。
上供
dâng đồ cúng
3. khai; cung khai; thú nhận。受审者陈述案情。
供认
thú nhận; cung khai
4. khẩu cung; lời khai。口供;供词。
录供
ghi khẩu cung; ghi lời khai
问不出供来
không lấy được khẩu cung.
Ghi chú: 另见gōng
Từ ghép:
供案 ; 供词 ; 供奉 ; 供品 ; 供认 ; 供事 ; 供养 ; 供职 ; 供状 ; 供桌
Chữ gần giống với 供:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Pinyin: gong1;
Việt bính: gung1;
宫 cung
Nghĩa Trung Việt của từ 宫
Giản thể của chữ 宮.cung, như "cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung" (vhn)
Nghĩa của 宫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: CUNG
1. cung; cung điện。帝后太子等居住的房屋。
宫殿
cung điện
故宫
cố cung
行宫
hành cung
东宫
đông cung (nơi thái tử ở).
2. cung (nơi thần tiên ở trong thần thoại)。神话中神仙居住的房屋。
天宫
thiên cung
龙宫
long cung
月宫
cung trăng
3. cung (miếu vũ)。庙宇的名称。
碧霞宫
cung bích hà
雍和宫
cung ứng hoà
4. cung (cung văn hoá, nơi hoạt động văn hoá nghệ thuật)。人民文化活动或娱乐用的房屋的名称。
少年宫
cung thiếu niên
民族宫
cung dân tộc
劳动人民文化宫
cung văn hoá nhân dân lao động.
5. tử cung; dạ con。指子宫。
宫颈
cổ tử cung
刮宫
nạo thai
宫外孕
thai ngoài tử cung
6. họ Cung。姓。
7. cung (một âm trong ngũ âm thời cổ tương đương với nốt "Đô")。古代五音之一,相当于简谱的"1"。
Từ ghép:
宫灯 ; 宫殿 ; 宫调 ; 宫娥 ; 宫禁 ; 宫颈 ; 宫女 ; 宫阙 ; 宫室 ; 宫廷 ; 宫廷政变 ; 宫闱 ; 宫刑 ; 宫掖
Dị thể chữ 宫
宮,
Tự hình:

Pinyin: gong1;
Việt bính: gung1
1. [陰宮] âm cung 2. [白宮] bạch cung 3. [禁宮] cấm cung 4. [正宮] chánh cung 5. [宮庭] cung đình 6. [宮殿] cung điện 7. [宮調] cung điệu 8. [宮保] cung bảo 9. [宮禁] cung cấm 10. [宮掖] cung dịch 11. [宮學] cung học 12. [宮刑] cung hình 13. [宮闕] cung khuyết 14. [宮女] cung nữ 15. [宮娥] cung nga 16. [宮人] cung nhân 17. [宮府] cung phủ 18. [宮妃] cung phi 19. [宮省] cung tỉnh 20. [宮詞] cung từ 21. [宮相] cung tướng 22. [宮牆] cung tường 23. [宮室] cung thất 24. [宮苑] cung uyển 25. [冷宮] lãnh cung 26. [仙宮] tiên cung;
宮 cung
Nghĩa Trung Việt của từ 宮
(Danh) Nhà cửa, phòng ốc.§ Ghi chú: Ngày xưa nhà giàu hay nghèo đều gọi là cung. Từ đời Tần, Hán trở đi, chỉ có nhà vua ở mới gọi là cung.
(Danh) Nhà của vua ở.
◎Như: hoàng cung 皇宮 cung vua.
§ Ghi chú: Ngày xưa, những gì liên quan tới nhà vua đều gọi là cung cả.
◎Như: bà hoàng hậu gọi là chính cung 正宮, các phi tần gọi là lục cung 六宮, thái tử gọi là trừ cung 儲宮 hay đông cung 東宮, các hầu gái ở trong cung gọi là cung nữ 宮女, ăn mặc lối trong cung gọi là cung trang 宮裝.
(Danh) Nhà để thờ thần hoặc thờ tổ tiên.
(Danh) Một âm trong ngũ âm của nhạc cổ: cung 宮, thương 商, giốc 角, chủy 徵, vũ 羽.
(Danh) Hình phạt ngày xưa, ai phạm tội dâm, con trai cắt dái, con gái giam trong cung gọi là cung hình 宮刑.(Dịch) Phép làm lịch lấy ba mươi độ làm một cung, tức là 1∕12 chu vi của vòng tròn.
(Danh) Họ Cung.
cung, như "cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung" (gdhn)
Dị thể chữ 宮
宫,
Tự hình:

Pinyin: gong1;
Việt bính: gung1
1. [恭謹] cung cẩn 2. [恭惟] cung duy 3. [恭賀] cung hạ 4. [恭喜] cung hỉ 5. [恭敬] cung kính 6. [恭謙] cung khiêm 7. [恭人] cung nhân 8. [兄友弟恭] huynh hữu đệ cung;
恭 cung
Nghĩa Trung Việt của từ 恭
(Động) Kính trọng, tôn kính.◇Khổng Tử gia ngữ 孔子家語: Cung lão tuất ấu 恭老卹幼 (Đệ tử hành 弟子行) Kính già thương trẻ.
(Động) Tuân hành.
◇Tam quốc chí 三國志: Sơ giai phố uy, túc dạ cung chức 初皆怖威, 夙夜恭職 (Hoàng Cái truyện 黃蓋傳) Trước đều sợ oai, sớm tối phụng hành chức việc.
(Động) Xưng tán, khen ngợi.
◎Như: cung duy 恭維 kính nghĩ (thường dùng trong thư từ, tỏ ý xưng tụng tôn kính).
◇Lỗ Tấn 魯迅: Triệu thái thái hựu cáo tố liễu Triệu thái da nhi thả trước thật cung duy liễu nhất phiên 趙太太又告訴了趙太爺而且著實恭維了一番 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Cụ Cố bà lại nói lại với cụ Cố ông và hết sức khen ngợi thêm lần nữa.
(Danh) Phép chắp tay làm lễ.
◎Như: đả cung tác ấp 打恭作揖 chắp tay vái chào.
(Danh) Họ Cung.
(Tính) Khiêm hòa.
◎Như: cung kính 恭敬 kính cẩn, khiêm cung hữu lễ 謙恭有禮 kính cẩn lễ phép.
(Phó) Nghiêm trang, kính cẩn.
◎Như: tẩy nhĩ cung thính 洗耳恭聽 rửa tai để kính cẩn lắng nghe.
cung, như "cung chúc, cung kính" (vhn)
Nghĩa của 恭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CUNG
cung kính; kính cẩn。恭敬。
恭侯
kính cẩn chờ đợi
恭贺
chúc mừng
洗耳恭听
sẵn sàng nghe dạy bảo.
Từ ghép:
恭贺 ; 恭候 ; 恭谨 ; 恭敬 ; 恭请 ; 恭顺 ; 恭桶 ; 恭惟 ; 恭维 ; 恭喜 ; 恭迎
Tự hình:

Pinyin: gong1, duo3;
Việt bính: gung1
1. [鞠躬] cúc cung 2. [鞠躬盡瘁] cúc cung tận tụy 3. [躬耕] cung canh 4. [躬行] cung hành 5. [躬桑] cung tang;
躬 cung
Nghĩa Trung Việt của từ 躬
(Danh) Thân thể, thân mình.◎Như: cúc cung 鞠躬 cúi mình xuống vái.
(Phó) Tự mình làm, đích thân, thân hành.
◇Vương Bột 王勃: Đồng tử hà tri, cung phùng thắng tiễn 童子何知, 躬逢勝餞 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) (Tôi là) trẻ con biết gì, đích thân được dự tiệc lớn.
(Động) Cúi, khom mình.
◎Như: cung thân vi lễ 躬身為禮 cúi mình làm lễ.
cung, như "cúc cung, cung cúc" (vhn)
còng, như "còng lưng, còng queo" (btcn)
Nghĩa của 躬 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōng]
Bộ: 身 - Thân
Số nét: 10
Hán Việt: CUNG
1. tự mình; tự bản thân; tự; bản thân; tự thân; đích thân。自身;亲身。
反躬自问
tự hỏi mình; tự vấn
躬行实践
tự bản thân làm lấy; tự làm lấy
躬逢其盛(亲身参加了盛典或亲身经历了盛世)。
bản thân gặp lúc đang thịnh
2. khom; cúi; cong。弯下(身子)。
躬身下拜
khom mình cúi chào
Từ ghép:
躬亲 ; 躬行
Chữ gần giống với 躬:
躬,Dị thể chữ 躬
躳,
Tự hình:

Pinyin: qiong2;
Việt bính: kung4;
筇 cung
Nghĩa Trung Việt của từ 筇
(Danh) Một giống tre, ruột đặc đốt dài, làm gậy chống rất tốt.(Danh) Gậy tre.
◇Hàn Ác 韓偓: Nhất thủ huề thư nhất trượng cung 一手攜書一杖筇 (Giang ngạn nhàn bộ 江岸閒步) Một tay cầm sách một tay chống gậy.
(Động) Phù cung 扶筇 chống gậy mà đi.
◇Tây du kí 西遊記: Na lí diện hữu nhất lão giả, phù cung nhi xuất 那裡面有一老者, 扶筇而出 (Đệ thập tứ hồi) Ở phía trong có một cụ già chống gậy đi ra.
cung, như "cung (tre vót làm gậy)" (gdhn)
Nghĩa của 筇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: CÙNG
cây trúc (thường dùng làm gậy chống)。古书上说的一种竹子,可以做手杖。
Chữ gần giống với 筇:
筇,Tự hình:

Pinyin: gong1;
Việt bính: gung1;
龚 cung
Nghĩa Trung Việt của từ 龚
Giản thể của chữ 龔.Nghĩa của 龚 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōng]
Bộ: 龍 (龙) - Long
Số nét: 23
Hán Việt: CUNG
họ Cung。姓。
Dị thể chữ 龚
龔,
Tự hình:

Pinyin: qiong2, gong3;
Việt bính: kung4;
蛩 cung, cùng
Nghĩa Trung Việt của từ 蛩
(Danh) Con sâu lúa.(Danh) Con dế.
§ Cũng gọi là: tất xuất 蟋蟀, lãn phụ 懶婦, khúc khúc nhi 蛐蛐兒, xu xu 趨趨, xúc chức 促織, ngâm cung 吟蛩, vương tôn 王孫.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Lữ xá ngâm hoài tứ bích cung 旅舍吟懷四壁蛩 (Kí hữu 寄友) Lòng thơ nơi quán trọ, dế kêu bốn vách.
(Danh) Con châu chấu.
(Danh) Cung cung 蛩蛩 một giống thú như con ngựa ở Bắc Hải.
§ Cũng đọc là cùng cùng.
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Cùng cùng dã vô tri 蛩蛩也無知 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Cùng cùng giống vô tri.
(Tính) Lo lắng âm thầm.
cùng, như "cùng (con dế)" (gdhn)
Nghĩa của 蛩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: CÙNG
con dế; dế。古书上指蟋蟀。
Chữ gần giống với 蛩:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Tự hình:

Pinyin: qiong2, qiong1, qiang1;
Việt bính: kung4;
跫 cung
Nghĩa Trung Việt của từ 跫
(Trạng thanh) Bành bạch, thình thịch (tiếng bước chân giẫm).◇Trang Tử 莊子: Văn nhân túc âm cung nhiên nhi hỉ hĩ 聞人足音跫然而喜矣 (Từ vô quỷ 徐無鬼) Nghe tiếng chân người đi lịch bịch đã mừng rồi.
cung, như "cung (tiếng chân giẫm đất)" (gdhn)
Nghĩa của 跫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: CÙNG
thình thịch; ầm ầm (tiếng bước chân)。跫然。
Từ ghép:
跫然
Chữ gần giống với 跫:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Tự hình:

Pinyin: gong1;
Việt bính: gung1;
龔 cung
Nghĩa Trung Việt của từ 龔
(Phó) Cung kính.§ Thông cung 恭.
(Động) Cung cấp.
§ Thông cung 供.
(Danh) Họ Cung.
Dị thể chữ 龔
龚,
Tự hình:

Dịch cung sang tiếng Trung hiện đại:
弹弓 《用弹力发射弹丸的弓, 古代用做武器, 现在有时用来打鸟。》弨; 弓; 弧 《射箭或发弹丸的器械, 在近似弧形的有弹性的木条两端之间系着坚韧的弦, 拉开弦后, 猛烈放手, 借弦和弓背的弹力把箭或弹丸射出。》cung tên
弓箭。
uốn cong cành cây làm cung.
弦木为弧(用弦绷在树枝上做成弓)。 供; 给 《供给; 供应。》
tự cung tự cấp.
自给自足。
cung không đủ cầu
供不应求。
宫 《帝后太子等居住的房屋。》
cố cung
故宫。
hành cung
行宫。
馆 《储藏、陈列文物或进行文体活动的场所。》
cung thể thao
体育馆。
劣弧 《小于半圆的弧。》
招供。《(罪犯)供出犯罪事实。》
Cung
塨 《用于人名, 李塨, 清初学者。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cung
| cung | 供: | hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng |
| cung | 宫: | cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung |
| cung | 宮: | cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cung | 卭: | cung (tên núi ở Tứ Xuyên) |
| cung | 弓: | cung tên; cung huyền (dây đàn) |
| cung | 恭: | cung chúc, cung kính |
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cung | 筇: | cung (tre vót làm gậy) |
| cung | 跫: | cung (tiếng chân giẫm đất) |
| cung | 躬: | cúc cung, cung cúc |
| cung | 邛: | cung (tên núi ở Tứ Xuyên) |
Gới ý 17 câu đối có chữ cung:
Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung
Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng
Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương
Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương
Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương
Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

Tìm hình ảnh cho: cung Tìm thêm nội dung cho: cung

