Từ: cung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ cung:

弓 cung邛 cung供 cung宫 cung宮 cung恭 cung躬 cung筇 cung龚 cung蛩 cung, cùng跫 cung躳 cung龔 cung

Đây là các chữ cấu thành từ này: cung

cung [cung]

U+5F13, tổng 3 nét, bộ Cung 弓
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gong1;
Việt bính: gung1
1. [杯弓蛇影] bôi cung xà ảnh 2. [弓裘] cung cừu 3. [弓形] cung hình 4. [弓弩] cung nỗ 5. [弓矢] cung thỉ;

cung

Nghĩa Trung Việt của từ 弓

(Danh) Cái cung.
◎Như: cung tiễn
cung tên.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Trương Phi đái trụ mã, niêm cung đáp tiễn, hồi xạ Mã Siêu , , (Đệ nhất hồi ) Trương Phi dừng ngựa, lấy cung gắn tên, quay mình bắn Mã Siêu.

(Danh)
Số đo đất, sáu xích thước là một cung , tức là một bộ , 360 bộ là một dặm, 240 bộ vuông là một mẫu.
◎Như: bộ cung cái thước đo đất, cung thủ người đo đất.

(Danh)
Họ Cung.

(Động)
Cong lại.
◎Như: cung yêu cong lưng.

cung, như "cung tên; cung huyền (dây đàn)" (vhn)
cong, như "bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn" (btcn)
củng, như "củng đầu" (gdhn)

Nghĩa của 弓 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōng]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 3
Hán Việt: CUNG
1. cung; cây cung; cái cung。射箭或发弹丸的器械,在近似弧形的有弹性的木条两端之间系着坚韧的弦,拉开弦后,猛烈放手,借弦和弓背的弹力把箭或弹丸射出。
弓箭
cung tên
弹弓
cung bắn bằng đạn
2. cái cung; cần; dụng cụ hình cung。(弓儿)弓子。
弹棉花的绷弓儿。
cần bật bông.
3. cung; cung đo đất (dụng cụ để đo ruộng đất, mỗi cung bằng 5 thước)。丈量地亩的器具,用木头制成,形状略像弓,两端的距离是5尺。也叫步尺。
4. bộ (đơn vị chiều dài cũ bằng 5 thước)。旧时丈量地亩的计算单位,1弓等于5尺。
5. cong; còng; khòm; co。使弯曲。
弓背
lưng còng
弓着腰
khòm lưng
弓着腿坐着
ngồi co chân
6. họ Cung。姓。
Từ ghép:
弓箭步 ; 弓箭手 ; 弓弩 ; 弓弩手 ; 弓身 ; 弓弦 ; 弓形 ; 弓腰 ; 弓子

Chữ gần giống với 弓:

,

Chữ gần giống 弓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 弓 Tự hình chữ 弓 Tự hình chữ 弓 Tự hình chữ 弓

cung [cung]

U+909B, tổng 5 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiong2;
Việt bính: kung4;

cung

Nghĩa Trung Việt của từ 邛

(Danh) Tên đất.
§ Đời nhà Trần
có một giống rợ ở phía tây nam gọi là Cung Đô Quốc , bây giờ thuộc vào phía tây nam tỉnh Tứ Xuyên ở đó có quả núi gọi là Cung Lai , có sinh sản một thứ trúc dùng làm gậy cho người già gọi là cung trượng .
cung, như "cung (tên núi ở Tứ Xuyên)" (gdhn)

Nghĩa của 邛 trong tiếng Trung hiện đại:

[qioìng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 5
Hán Việt: CÙNG
Cùng Lai (tên núi, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。邛崃(Qiónglái), 山名,在四川。

Chữ gần giống với 邛:

, , , , ,

Chữ gần giống 邛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邛 Tự hình chữ 邛 Tự hình chữ 邛 Tự hình chữ 邛

cung [cung]

U+4F9B, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: gong1, gong4;
Việt bính: gung1 gung3
1. [求過於供] cầu quá ư cung 2. [招供] chiêu cung 3. [供應] cung ứng 4. [供頓] cung đốn 5. [供給] cung cấp 6. [供求] cung cầu 7. [供職] cung chức 8. [供招] cung chiêu 9. [供用] cung dụng 10. [供養] cung dưỡng 11. [供獻] cung hiến 12. [供奉] cung phụng 13. [供事] cung sự 14. [供述] cung thuật 15. [供狀] cung trạng 16. [供稱] cung xưng 17. [口供] khẩu cung 18. [反供] phản cung;

cung

Nghĩa Trung Việt của từ 供

(Động) Bày, sắp đặt, trần thiết.
◎Như: cung trướng
bỏ màn sẵn cho người ngủ.
◇Cảnh thế thông ngôn : Trác thượng hoa bình nội cung nhất chi bích đào hoa (Lí trích tiên túy thảo hách man thư ) Trong bình hoa trên bàn trưng bày một cành hoa bích đào.

(Động)
Dâng hiến, thờ phụng.
◎Như: cung Phật cúng Phật.
◇Hồng Lâu Mộng : Gia môn na phạ dụng nhất vạn lưỡng ngân tử cung tổ tông, đáo để bất như giá cá hữu thể diện , (Đệ thập lục hồi) Chúng ta nào có sợ tiêu cả vạn lạng bạc để cúng tổ tiên, nhưng dù sao cũng không bằng mấy lạng bạc này (tiền vua thưởng) có thể diện hơn.

(Động)
Chấp hành, tòng sự.
◎Như: cung chức nhận giữ chức việc mình.

(Động)
Cấp, cho.
◎Như: cung ứng , cung cấp .

(Động)
Khai nhận, thú nhận.
◎Như: cung nhận khai nhận, cung xuất khai ra.
◇Liêu trai chí dị : Vương bất cảm ẩn, thật cung chi , (Tiên nhân đảo ) Vương không dám giấu, phải nói thật.

(Danh)
Lời khai, lời xưng (khi bị tra hỏi).
◎Như: khẩu cung lời khai, thân cung tự khai.

(Danh)
Đồ cúng, các món dâng cúng.
◇Tây du kí 西: Na viện chủ hiến liễu trà, hựu an bài trai cung , (Đệ thập lục hồi) Chủ viện dâng trà rồi lại dọn cơm chay.

cung, như "hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng" (vhn)
cúng, như "cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm" (btcn)
củng, như "củng đầu" (gdhn)
cũng, như "cũng vậy, cũng nên" (gdhn)

Nghĩa của 供 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: CUNG
1. cung cấp; cung; cung ứng。供给;供应。
供不应求
cung không đủ cầu
2. tạo điều kiện; để cho。提供某种利用的条件(给对方利用)。
供读者参考
tạo điều kiện cho độc giả tham khảo
供旅客休息
để cho hành khách nghỉ ngơi
Ghi chú: 另见g̣ng
Từ ghép:
供不应求 ; 供稿 ; 供给 ; 供给制 ; 供求 ; 供求率 ; 供销 ; 供销合作社 ; 供需 ; 供养 ; 供应 ; 供应舰
[gòng]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: CUNG
1. cúng; dâng cúng; cúng bái; cúng vái。把香烛等放在神佛或先辈的像(或牌位)前面表示敬奉;祭祀时摆设祭品。
遗像前供着鲜花。
cúng hoa tươi trước ảnh thờ.
2. đồ cúng。陈列的表示虔敬的东西;供品。
上供
dâng đồ cúng
3. khai; cung khai; thú nhận。受审者陈述案情。
供认
thú nhận; cung khai
4. khẩu cung; lời khai。口供;供词。
录供
ghi khẩu cung; ghi lời khai
问不出供来
không lấy được khẩu cung.
Ghi chú: 另见gōng
Từ ghép:
供案 ; 供词 ; 供奉 ; 供品 ; 供认 ; 供事 ; 供养 ; 供职 ; 供状 ; 供桌

Chữ gần giống với 供:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Chữ gần giống 供

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 供 Tự hình chữ 供 Tự hình chữ 供 Tự hình chữ 供

cung [cung]

U+5BAB, tổng 9 nét, bộ Miên 宀
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 宮;
Pinyin: gong1;
Việt bính: gung1;

cung

Nghĩa Trung Việt của từ 宫

Giản thể của chữ .
cung, như "cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung" (vhn)

Nghĩa của 宫 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōng]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 9
Hán Việt: CUNG
1. cung; cung điện。帝后太子等居住的房屋。
宫殿
cung điện
故宫
cố cung
行宫
hành cung
东宫
đông cung (nơi thái tử ở).
2. cung (nơi thần tiên ở trong thần thoại)。神话中神仙居住的房屋。
天宫
thiên cung
龙宫
long cung
月宫
cung trăng
3. cung (miếu vũ)。庙宇的名称。
碧霞宫
cung bích hà
雍和宫
cung ứng hoà
4. cung (cung văn hoá, nơi hoạt động văn hoá nghệ thuật)。人民文化活动或娱乐用的房屋的名称。
少年宫
cung thiếu niên
民族宫
cung dân tộc
劳动人民文化宫
cung văn hoá nhân dân lao động.
5. tử cung; dạ con。指子宫。
宫颈
cổ tử cung
刮宫
nạo thai
宫外孕
thai ngoài tử cung
6. họ Cung。姓。
7. cung (một âm trong ngũ âm thời cổ tương đương với nốt "Đô")。古代五音之一,相当于简谱的"1"。
Từ ghép:
宫灯 ; 宫殿 ; 宫调 ; 宫娥 ; 宫禁 ; 宫颈 ; 宫女 ; 宫阙 ; 宫室 ; 宫廷 ; 宫廷政变 ; 宫闱 ; 宫刑 ; 宫掖

Chữ gần giống với 宫:

, , , , , , , , , , , 𡧲,

Dị thể chữ 宫

,

Chữ gần giống 宫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宫 Tự hình chữ 宫 Tự hình chữ 宫 Tự hình chữ 宫

cung [cung]

U+5BAE, tổng 10 nét, bộ Miên 宀
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gong1;
Việt bính: gung1
1. [陰宮] âm cung 2. [白宮] bạch cung 3. [禁宮] cấm cung 4. [正宮] chánh cung 5. [宮庭] cung đình 6. [宮殿] cung điện 7. [宮調] cung điệu 8. [宮保] cung bảo 9. [宮禁] cung cấm 10. [宮掖] cung dịch 11. [宮學] cung học 12. [宮刑] cung hình 13. [宮闕] cung khuyết 14. [宮女] cung nữ 15. [宮娥] cung nga 16. [宮人] cung nhân 17. [宮府] cung phủ 18. [宮妃] cung phi 19. [宮省] cung tỉnh 20. [宮詞] cung từ 21. [宮相] cung tướng 22. [宮牆] cung tường 23. [宮室] cung thất 24. [宮苑] cung uyển 25. [冷宮] lãnh cung 26. [仙宮] tiên cung;

cung

Nghĩa Trung Việt của từ 宮

(Danh) Nhà cửa, phòng ốc.
§ Ghi chú: Ngày xưa nhà giàu hay nghèo đều gọi là cung. Từ đời Tần, Hán trở đi, chỉ có nhà vua ở mới gọi là cung.

(Danh)
Nhà của vua ở.
◎Như: hoàng cung
cung vua.
§ Ghi chú: Ngày xưa, những gì liên quan tới nhà vua đều gọi là cung cả.
◎Như: bà hoàng hậu gọi là chính cung , các phi tần gọi là lục cung , thái tử gọi là trừ cung hay đông cung , các hầu gái ở trong cung gọi là cung nữ , ăn mặc lối trong cung gọi là cung trang .

(Danh)
Nhà để thờ thần hoặc thờ tổ tiên.

(Danh)
Một âm trong ngũ âm của nhạc cổ: cung , thương , giốc , chủy , .

(Danh)
Hình phạt ngày xưa, ai phạm tội dâm, con trai cắt dái, con gái giam trong cung gọi là cung hình .(Dịch) Phép làm lịch lấy ba mươi độ làm một cung, tức là 1∕12 chu vi của vòng tròn.

(Danh)
Họ Cung.
cung, như "cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung" (gdhn)

Chữ gần giống với 宮:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𡨄, 𡨌,

Dị thể chữ 宮

,

Chữ gần giống 宮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宮 Tự hình chữ 宮 Tự hình chữ 宮 Tự hình chữ 宮

cung [cung]

U+606D, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: gong1;
Việt bính: gung1
1. [恭謹] cung cẩn 2. [恭惟] cung duy 3. [恭賀] cung hạ 4. [恭喜] cung hỉ 5. [恭敬] cung kính 6. [恭謙] cung khiêm 7. [恭人] cung nhân 8. [兄友弟恭] huynh hữu đệ cung;

cung

Nghĩa Trung Việt của từ 恭

(Động) Kính trọng, tôn kính.
◇Khổng Tử gia ngữ
: Cung lão tuất ấu (Đệ tử hành ) Kính già thương trẻ.

(Động)
Tuân hành.
◇Tam quốc chí : Sơ giai phố uy, túc dạ cung chức , (Hoàng Cái truyện ) Trước đều sợ oai, sớm tối phụng hành chức việc.

(Động)
Xưng tán, khen ngợi.
◎Như: cung duy kính nghĩ (thường dùng trong thư từ, tỏ ý xưng tụng tôn kính).
◇Lỗ Tấn : Triệu thái thái hựu cáo tố liễu Triệu thái da nhi thả trước thật cung duy liễu nhất phiên (A Q chánh truyện Q) Cụ Cố bà lại nói lại với cụ Cố ông và hết sức khen ngợi thêm lần nữa.

(Danh)
Phép chắp tay làm lễ.
◎Như: đả cung tác ấp chắp tay vái chào.

(Danh)
Họ Cung.

(Tính)
Khiêm hòa.
◎Như: cung kính kính cẩn, khiêm cung hữu lễ kính cẩn lễ phép.

(Phó)
Nghiêm trang, kính cẩn.
◎Như: tẩy nhĩ cung thính rửa tai để kính cẩn lắng nghe.
cung, như "cung chúc, cung kính" (vhn)

Nghĩa của 恭 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: CUNG
cung kính; kính cẩn。恭敬。
恭侯
kính cẩn chờ đợi
恭贺
chúc mừng
洗耳恭听
sẵn sàng nghe dạy bảo.
Từ ghép:
恭贺 ; 恭候 ; 恭谨 ; 恭敬 ; 恭请 ; 恭顺 ; 恭桶 ; 恭惟 ; 恭维 ; 恭喜 ; 恭迎

Chữ gần giống với 恭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 恭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恭 Tự hình chữ 恭 Tự hình chữ 恭 Tự hình chữ 恭

cung [cung]

U+8EAC, tổng 10 nét, bộ Thân 身
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gong1, duo3;
Việt bính: gung1
1. [鞠躬] cúc cung 2. [鞠躬盡瘁] cúc cung tận tụy 3. [躬耕] cung canh 4. [躬行] cung hành 5. [躬桑] cung tang;

cung

Nghĩa Trung Việt của từ 躬

(Danh) Thân thể, thân mình.
◎Như: cúc cung
cúi mình xuống vái.

(Phó)
Tự mình làm, đích thân, thân hành.
◇Vương Bột : Đồng tử hà tri, cung phùng thắng tiễn , (Đằng Vương Các tự ) (Tôi là) trẻ con biết gì, đích thân được dự tiệc lớn.

(Động)
Cúi, khom mình.
◎Như: cung thân vi lễ cúi mình làm lễ.

cung, như "cúc cung, cung cúc" (vhn)
còng, như "còng lưng, còng queo" (btcn)

Nghĩa của 躬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (躳)
[gōng]
Bộ: 身 - Thân
Số nét: 10
Hán Việt: CUNG
1. tự mình; tự bản thân; tự; bản thân; tự thân; đích thân。自身;亲身。
反躬自问
tự hỏi mình; tự vấn
躬行实践
tự bản thân làm lấy; tự làm lấy
躬逢其盛(亲身参加了盛典或亲身经历了盛世)。
bản thân gặp lúc đang thịnh
2. khom; cúi; cong。弯下(身子)。
躬身下拜
khom mình cúi chào
Từ ghép:
躬亲 ; 躬行

Chữ gần giống với 躬:

,

Dị thể chữ 躬

,

Chữ gần giống 躬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躬 Tự hình chữ 躬 Tự hình chữ 躬 Tự hình chữ 躬

cung [cung]

U+7B47, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiong2;
Việt bính: kung4;

cung

Nghĩa Trung Việt của từ 筇

(Danh) Một giống tre, ruột đặc đốt dài, làm gậy chống rất tốt.

(Danh)
Gậy tre.
◇Hàn Ác
: Nhất thủ huề thư nhất trượng cung (Giang ngạn nhàn bộ ) Một tay cầm sách một tay chống gậy.

(Động)
Phù cung chống gậy mà đi.
◇Tây du kí 西: Na lí diện hữu nhất lão giả, phù cung nhi xuất , (Đệ thập tứ hồi) Ở phía trong có một cụ già chống gậy đi ra.
cung, như "cung (tre vót làm gậy)" (gdhn)

Nghĩa của 筇 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióng]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: CÙNG
cây trúc (thường dùng làm gậy chống)。古书上说的一种竹子,可以做手杖。

Chữ gần giống với 筇:

,

Chữ gần giống 筇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 筇 Tự hình chữ 筇 Tự hình chữ 筇 Tự hình chữ 筇

cung [cung]

U+9F9A, tổng 11 nét, bộ long 龙 [龍]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 龔;
Pinyin: gong1;
Việt bính: gung1;

cung

Nghĩa Trung Việt của từ 龚

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 龚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (龔)
[gōng]
Bộ: 龍 (龙) - Long
Số nét: 23
Hán Việt: CUNG
họ Cung。姓。

Chữ gần giống với 龚:

, ,

Dị thể chữ 龚

,

Chữ gần giống 龚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 龚 Tự hình chữ 龚 Tự hình chữ 龚 Tự hình chữ 龚

cung, cùng [cung, cùng]

U+86E9, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiong2, gong3;
Việt bính: kung4;

cung, cùng

Nghĩa Trung Việt của từ 蛩

(Danh) Con sâu lúa.

(Danh)
Con dế.
§ Cũng gọi là: tất xuất
, lãn phụ , khúc khúc nhi , xu xu , xúc chức , ngâm cung , vương tôn .
◇Nguyễn Trãi : Lữ xá ngâm hoài tứ bích cung (Kí hữu ) Lòng thơ nơi quán trọ, dế kêu bốn vách.

(Danh)
Con châu chấu.

(Danh)
Cung cung một giống thú như con ngựa ở Bắc Hải.
§ Cũng đọc là cùng cùng.
◇Đặng Trần Côn : Cùng cùng dã vô tri (Chinh Phụ ngâm ) Cùng cùng giống vô tri.

(Tính)
Lo lắng âm thầm.
cùng, như "cùng (con dế)" (gdhn)

Nghĩa của 蛩 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: CÙNG
con dế; dế。古书上指蟋蟀。

Chữ gần giống với 蛩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

Chữ gần giống 蛩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛩 Tự hình chữ 蛩 Tự hình chữ 蛩 Tự hình chữ 蛩

cung [cung]

U+8DEB, tổng 13 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiong2, qiong1, qiang1;
Việt bính: kung4;

cung

Nghĩa Trung Việt của từ 跫

(Trạng thanh) Bành bạch, thình thịch (tiếng bước chân giẫm).
◇Trang Tử
: Văn nhân túc âm cung nhiên nhi hỉ hĩ (Từ vô quỷ ) Nghe tiếng chân người đi lịch bịch đã mừng rồi.
cung, như "cung (tiếng chân giẫm đất)" (gdhn)

Nghĩa của 跫 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióng]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: CÙNG
thình thịch; ầm ầm (tiếng bước chân)。跫然。
Từ ghép:
跫然

Chữ gần giống với 跫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

Chữ gần giống 跫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跫 Tự hình chữ 跫 Tự hình chữ 跫 Tự hình chữ 跫

cung [cung]

U+8EB3, tổng 13 nét, bộ Thân 身
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gong1;
Việt bính: gung1;

cung

Nghĩa Trung Việt của từ 躳

Nguyên là chữ cung .

Chữ gần giống với 躳:

,

Dị thể chữ 躳

,

Chữ gần giống 躳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躳 Tự hình chữ 躳 Tự hình chữ 躳 Tự hình chữ 躳

cung [cung]

U+9F94, tổng 22 nét, bộ long 龙 [龍]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gong1;
Việt bính: gung1;

cung

Nghĩa Trung Việt của từ 龔

(Phó) Cung kính.
§ Thông cung
.

(Động)
Cung cấp.
§ Thông cung .

(Danh)
Họ Cung.

Chữ gần giống với 龔:

, , , ,

Dị thể chữ 龔

,

Chữ gần giống 龔

, , , , , 徿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 龔 Tự hình chữ 龔 Tự hình chữ 龔 Tự hình chữ 龔

Dịch cung sang tiếng Trung hiện đại:

弹弓 《用弹力发射弹丸的弓, 古代用做武器, 现在有时用来打鸟。》弨; 弓; 弧 《射箭或发弹丸的器械, 在近似弧形的有弹性的木条两端之间系着坚韧的弦, 拉开弦后, 猛烈放手, 借弦和弓背的弹力把箭或弹丸射出。》
cung tên
弓箭。
uốn cong cành cây làm cung.
弦木为弧(用弦绷在树枝上做成弓)。 供; 给 《供给; 供应。》
tự cung tự cấp.
自给自足。
cung không đủ cầu
供不应求。
《帝后太子等居住的房屋。》
cố cung
故宫。
hành cung
行宫。
《储藏、陈列文物或进行文体活动的场所。》
cung thể thao
体育馆。
劣弧 《小于半圆的弧。》
招供。《(罪犯)供出犯罪事实。》
Cung
《用于人名, 李塨, 清初学者。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cung

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cung:cung (tên núi ở Tứ Xuyên)
cung:cung tên; cung huyền (dây đàn)
cung:cung chúc, cung kính
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cung:cung (tre vót làm gậy)
cung:cung (tiếng chân giẫm đất)
cung:cúc cung, cung cúc
cung:cung (tên núi ở Tứ Xuyên)

Gới ý 17 câu đối có chữ cung:

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương

Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

cung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cung Tìm thêm nội dung cho: cung