Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 水球 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐqiú] 1. môn bóng nước。球类运动项目之一,球场长方形,多在游泳池内进行,运动员在水中用手传球,把球射进对方球门算得分,得分多的获胜。
2. quả bóng nước。水球运动使用的球,用皮革或橡胶等制成。
2. quả bóng nước。水球运动使用的球,用皮革或橡胶等制成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 球
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |

Tìm hình ảnh cho: 水球 Tìm thêm nội dung cho: 水球
