Từ: 水箱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水箱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水箱 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐxiāng] két nước; thùng nước (trong máy móc)。某些机械、交通运输工具或建筑物中盛水用的装置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箱

rương:rương hòm
sương:sương (cái rương): bưu sương (hộp thư)
tương:tương (cái hộp)
水箱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水箱 Tìm thêm nội dung cho: 水箱