Từ: 水蛭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水蛭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水蛭 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐzhì] đỉa; con đỉa。环节动物,身体长形,稍扁,黑绿色,尾端有吸盘,雌雄同体。生活在池沼或水田中,吸食人畜的血液。也叫蛭或蚂蟥。通称马鳖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛭

chí:con chí (con chấy)
chất:chất (con đỉa)
chấy:chấy rận
điệt:điệt (con đỉa)
水蛭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水蛭 Tìm thêm nội dung cho: 水蛭