Từ: 永乐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 永乐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 永乐 trong tiếng Trung hiện đại:

[Yǒnglè] Vĩnh Lạc (niên hiệu vua Thành Tổ thời Minh, ở Trung Quốc, 1403-1424.)。明成祖(朱棣)年号(公元1403-1424)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 永

viếng:viếng thăm
vánh:chóng vánh
vênh:vênh váo; chênh vênh
văng: 
vĩnh:vĩnh viễn, vòi vĩnh
vảnh:vảnh tai
vắng:xa vắng
vẳng:văng vẳng
vểnh:vểnh mõm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu
永乐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 永乐 Tìm thêm nội dung cho: 永乐