Từ: 杂务 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杂务:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杂务 trong tiếng Trung hiện đại:

[záwù] tạp vụ (công việc vặt vãnh ngoài công việc chuyên môn)。专门业务以外的琐碎事务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi
杂务 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杂务 Tìm thêm nội dung cho: 杂务