Cao su chống va đập cửa

Từ: 求教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 求教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 求教 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiújiào] thỉnh giáo; xin chỉ bảo。请教。
登门求教。
đăng môn thỉnh giáo; đến tận nhà xin chỉ bảo.
不懂的事要向别人求教。
những chuyện không biết phải nhờ người khác chỉ bảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
求教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 求教 Tìm thêm nội dung cho: 求教