Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 求教 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiújiào] thỉnh giáo; xin chỉ bảo。请教。
登门求教。
đăng môn thỉnh giáo; đến tận nhà xin chỉ bảo.
不懂的事要向别人求教。
những chuyện không biết phải nhờ người khác chỉ bảo.
登门求教。
đăng môn thỉnh giáo; đến tận nhà xin chỉ bảo.
不懂的事要向别人求教。
những chuyện không biết phải nhờ người khác chỉ bảo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 求
| càu | 求: | |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |

Tìm hình ảnh cho: 求教 Tìm thêm nội dung cho: 求教
