Từ: 沉醉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉醉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沉 • 醉

Nghĩa của 沉醉 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénzuì] say; say sưa; đắm say; đắm đuối; say luý tuý (thường dùng nghĩa bóng)。大醉,多用于比喻。
沉醉在节日的欢乐里。
say sưa trong niềm vui của ngày hội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm沉:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm沉:chằm nón (khâu nón)
ngầm沉:ngấm ngầm
ngằm沉:đau ngằm ngằm
tròm沉:tròm trèm
trầm沉:trầm lặng
trằm沉:trằm trồ
đẫm沉:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm沉:đắm đuối, say đắm
đẵm沉:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醉

tuý醉:say tuý luý
xuý醉:xuý xoá
沉醉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉醉 Tìm thêm nội dung cho: 沉醉