Từ: 沉鱼落雁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉鱼落雁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沉 • 鱼 • 落 • 雁

Nghĩa của 沉鱼落雁 trong tiếng Trung hiện đại:

[chényúluòyàn] chim sa cá lặn; hoa nhường nguyệt thẹn; đẹp không ai bì nổi。鱼见之羞而沉入水底,雁见之羞而高飞入云。用以形容女子姿容艳美无比。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm沉:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm沉:chằm nón (khâu nón)
ngầm沉:ngấm ngầm
ngằm沉:đau ngằm ngằm
tròm沉:tròm trèm
trầm沉:trầm lặng
trằm沉:trằm trồ
đẫm沉:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm沉:đắm đuối, say đắm
đẵm沉:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư鱼:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác落:cỏ lác; lác mắt
lát落:một lát
lạc落:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác落:nhớn nhác
rác落:rác rưởi, rơm rác
rạc落:bệ rạc
xạc落:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雁

nhạn雁:chim nhạn
nhẹn雁:nhanh nhẹn
沉鱼落雁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉鱼落雁 Tìm thêm nội dung cho: 沉鱼落雁