Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 沉鱼落雁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉鱼落雁:
Nghĩa của 沉鱼落雁 trong tiếng Trung hiện đại:
[chényúluòyàn] chim sa cá lặn; hoa nhường nguyệt thẹn; đẹp không ai bì nổi。鱼见之羞而沉入水底,雁见之羞而高飞入云。用以形容女子姿容艳美无比。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉
| chìm | 沉: | chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong) |
| chằm | 沉: | chằm nón (khâu nón) |
| ngầm | 沉: | ngấm ngầm |
| ngằm | 沉: | đau ngằm ngằm |
| tròm | 沉: | tròm trèm |
| trầm | 沉: | trầm lặng |
| trằm | 沉: | trằm trồ |
| đẫm | 沉: | đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm |
| đắm | 沉: | đắm đuối, say đắm |
| đẵm | 沉: | đẵm máu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼
| ngư | 鱼: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雁
| nhạn | 雁: | chim nhạn |
| nhẹn | 雁: | nhanh nhẹn |

Tìm hình ảnh cho: 沉鱼落雁 Tìm thêm nội dung cho: 沉鱼落雁
