Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 沙嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沙嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沙嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāzuǐ] cồn cát; bãi cát lở (ở cửa sông)。由于流水速度降低,所挟带的泥沙很快沉淀而形成的跟陆地相连的沙滩。最容易在低海岸或河流中下游支流注入的地方形成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
沙嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沙嘴 Tìm thêm nội dung cho: 沙嘴