Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 沙龙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沙龙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沙龙 trong tiếng Trung hiện đại:

[shālóng] phòng khách。十七世纪末叶和十八世纪法国巴黎的文人和艺术家常接受贵族妇女的招待,在客厅集会,谈论文艺,后来因而把有闲阶级的文人雅士清谈的场所叫做沙龙。(法:salon, 客厅)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
沙龙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沙龙 Tìm thêm nội dung cho: 沙龙