Cao su chống va đập cửa

Từ: 沟沟坎坎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沟沟坎坎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沟沟坎坎 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōugōukǎnkǎn] gặp khó khăn; gặp trở ngại。比喻遇到的困难或障碍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沟

câu:bích câu kì ngộ (ngòi nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沟

câu:bích câu kì ngộ (ngòi nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坎

khóm:khóm cây
khúm:khúm núm
khăm:chơi khăm
khảm:khảm trai
khẳm:vừa khẳm (vừa khít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坎

khóm:khóm cây
khúm:khúm núm
khăm:chơi khăm
khảm:khảm trai
khẳm:vừa khẳm (vừa khít)
沟沟坎坎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沟沟坎坎 Tìm thêm nội dung cho: 沟沟坎坎