Từ: hạ đẳng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hạ đẳng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hạ • đẳng

hạ đẳng
Giáng cấp.Hạng thấp hoặc địa vị thấp kém.Thấp kém dung tục, không cao nhã.

Dịch hạ đẳng sang tiếng Trung hiện đại:

下等 《等级低的; 质量低的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạ

hạ下:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
hạ假:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
hạ厦:Hạ môn (đô thị ở đảo)
hạ嗄:thô hạ (âm thanh khàn đục)
hạ夏:hạ chí
hạ复:hạ chí
hạ廈:Hạ môn (đô thị ở đảo)
hạ暇:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
hạ賀:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)
hạ贺:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đẳng

đẳng戥:(Cái cân tiểu li)
đẳng等:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng

Gới ý 17 câu đối có chữ hạ:

鸞分十載雲中舞,鶴別三更月下鳴

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

階下花開花映燭,堂中燕至燕投懷

Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài

Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

探花幸際時初夏,夢燕欣逢麥至秋

Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

月下彩娥來跨鳳,雲間仙客近乘龍

Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

詩禮庭前歌窈窕,鴛鴦筆下展經綸

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

瑞堂中來燕賀,祥臨膝下慶鸞

Thụy ái đường trung lai yến hạ,Tường lâm tất hạ khánh loan minh

Nhà phủ mây lành yến đến mừng,Bên gối niềm vui loan lại chúc

美奐美輪賀來燕雀,宜家宜室夢占熊羆

Mỹ hoán mỹ luân hạ lai yến tước,Nghi gia nghi thất mộng chiếm hùng bi

Đẹp vẻ, đẹp thay, yến tước lại mừng,Nên nhà, nên cửa, hùng bi gặp mộng

hạ đẳng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hạ đẳng Tìm thêm nội dung cho: hạ đẳng