Từ: 民主改革 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民主改革:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 民 • 主 • 改 • 革

Nghĩa của 民主改革 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínzhǔgǎigé] cải cách dân chủ。废除封建制度、建立民主制度的各项社会改革,包括土地制度的改革,婚姻制度的改革,企业经营管理的民主化, 以及某些少数民族地区的农奴解放、奴隶解放等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân民:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân民:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa主:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ主:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi改:cãi cọ, cãi nhau
cải改:cải cách, cải biên; hối cải
gởi改:gởi gắm, gởi thân
gửi改:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách革:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc革:gieo rắc
民主改革 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民主改革 Tìm thêm nội dung cho: 民主改革