Từ: vòng đệm đanh ốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vòng đệm đanh ốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vòngđệmđanhốc

Dịch vòng đệm đanh ốc sang tiếng Trung hiện đại:

螺垫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: vòng

vòng𠺯:vòng tròn
vòng:vòng quanh
vòng:vòng quanh
vòng𤥑:vòng cổ
vòng𥿺:vòng tròn; đi vòng
vòng󰑍:vòng cung; đi vòng
vòng:đeo vòng
vòng𨦩:vòng vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: đệm

đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
đệm𧛋:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
đệm𧝓:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: đanh

đanh:nhọt đầu đanh
đanh:đóng đanh; đanh đá; đanh thép

Nghĩa chữ nôm của chữ: ốc

ốc:ốc (tiếng kêu): ốc! ốc (cục cúc cu)
ốc:trường ốc
ốc:ốc (mái trướng)
ốc:kiên ốc (nắm); biệt ốc (bắt tay từ biệt)
ốc:xoắn vỏ ốc, đinh ốc
ốc:con ốc
ốc𧎜:con ốc
vòng đệm đanh ốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vòng đệm đanh ốc Tìm thêm nội dung cho: vòng đệm đanh ốc