Cao su chống va đập cửa

Từ: 河南 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 河南:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 河南 trong tiếng Trung hiện đại:

[hénán] Hán Việt: HÀ NAM
1. Hà Nam; tỉnh Hà Nam。 省。越南地名。北越省份之一
2. Hà Nam (tỉnh thuộc Trung Quốc)。中国中东部的省,简称豫。与河北、山东、安徽、湖北、陕西、山西相邻,面积16.7万平方公里,省会郑州。黄河流经本省,开封、洛阳为有名古都,著名五岳之一的中岳嵩山 在郑州西南的登封县。中国商品粮、棉的主要基地之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na
河南 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 河南 Tìm thêm nội dung cho: 河南