Từ: 醋大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醋大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 醋大 trong tiếng Trung hiện đại:

[cùdà] đồ nghèo; đồ gàn; đồ khố rách áo ôm (ý miệt khinh); hàn sĩ。旧时指贫寒的读书人(含轻慢意)。Xem:〖措大〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醋

thố:thố (giấm; ghen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
醋大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 醋大 Tìm thêm nội dung cho: 醋大