Từ: 油光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油光:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 油 • 光

Nghĩa của 油光 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuguāng] bóng loáng; bóng nhoáng。形容光亮润泽。
油光闪亮。
bóng loáng
油光碧绿的树叶。
lá cây xanh biêng biếc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu油:dàu dàu
dù油:dù cho, dù rằng
dầu油:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu油:dẫu sao
giầu油: 
rầu油:rầu rĩ
trầu油:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném
油光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油光 Tìm thêm nội dung cho: 油光