Từ: tiêu thụ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiêu thụ:
tiêu thụ
Bán ra (hóa vật).
◇Văn minh tiểu sử 文明小史:
Phàm thị thử đẳng thư nhất khái bất chuẩn phiến lai tiêu thụ, thảng hữu bất tuân, điếm tắc phong cấm, nhân tắc trọng bạn
凡是此等書一概不准販來銷售, 倘有不遵, 店則封禁, 人則重辦 (Đệ tứ thập nhị hồi) Những loại sách này đều không được phép bán ra, nếu ai không tuân lệnh, cửa tiệm bị đóng, người sẽ bị trừng phạt nặng.Mượn nói thoát ra.
◇Lão Xá 老舍:
Đỗ tử hữu điểm không, khả thị hung khẩu đổ đắc hoảng, tảng tử lí bất trụ đích yếu ẩu, nhất chủy niêm tiên tử giản trực một hữu địa phương tiêu thụ
肚子有點空, 可是胸口堵得慌, 嗓子裏不住的要嘔, 一嘴黏涎子簡直沒有地方銷售 (Nhị mã 二馬).
Nghĩa tiêu thụ trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Bán ra được, bán đi được (nói về hàng hoá). Hàng tiêu thụ rất nhanh. Thị trường tiêu thụ. 2 Dùng dần dần hết đi vào việc gì. Xe tiêu thụ nhiều xăng. Tiêu thụ năng lượng."]Dịch tiêu thụ sang tiếng Trung hiện đại:
行销 《向各地销售。》销 《销售。》cung ứng tiêu thụ hàng hoá; cung tiêu.
供销。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiêu
| tiêu | 僬: | tiêu nghiêu (người lùn) |
| tiêu | 哨: | thổi tiêu |
| tiêu | 宵: | nguyên tiêu |
| tiêu | 悄: | tiêu điều |
| tiêu | 标: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
| tiêu | 椒: | hồ tiêu |
| tiêu | 標: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |
| tiêu | 潇: | tiêu (nước sâu và trong) |
| tiêu | 瀟: | tiêu (nước sâu và trong) |
| tiêu | 焦: | tiêu (đốt cháy; lo lắng) |
| tiêu | 硝: | tiêu (hoá chất) |
| tiêu | 礁: | tiêu (đá ngầm) |
| tiêu | 箫: | tiêu (cây sáo) |
| tiêu | 簫: | tiêu (cây sáo) |
| tiêu | 綃: | tiêu (thứ lụa dệt bằng tơ sống) |
| tiêu | 肖: | tiêu (tên họ; giống) |
| tiêu | 萧: | tiêu (họ); tiêu tán |
| tiêu | 蕉: | chuối tiêu |
| tiêu | 蕭: | tiêu (họ); tiêu tán |
| tiêu | 逍: | tiêu dao, tiêu xài |
| tiêu | 銷: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |
| tiêu | 销: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |
| tiêu | 鏢: | tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống) |
| tiêu | 镖: | tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống) |
| tiêu | 鑣: | tiêu (cương ngựa) |
| tiêu | 镳: | tiêu (cương ngựa) |
| tiêu | 霄: | tiêu (mây) |
| tiêu | 飆: | tiêu (gió lốc) |
| tiêu | 飙: | tiêu (gió lốc) |
| tiêu | 髟: | tiêu (bộ gốc) |
| tiêu | 魈: | tiêu (con khỉ) |
| tiêu | 鷦: | tiêu (chim sáo) |
| tiêu | 鹪: | tiêu (chim sáo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thụ
| thụ | 受: | hấp thụ |
| thụ | 售: | thụ (bán) |
| thụ | 授: | thụ giáo |
| thụ | 树: | cổ thụ |
| thụ | 樹: | cổ thụ |
| thụ | 竖: | thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng) |
| thụ | 竪: | thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng) |
| thụ | 綬: | thụ (dây tua) |
| thụ | 绶: | thụ (dây tua) |
| thụ | 豎: | thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng) |
Gới ý 25 câu đối có chữ tiêu:
Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa
Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng
Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi
Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng
Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai
Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về
Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu
Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu
Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga
Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga
Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian
Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian
Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không
Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

Tìm hình ảnh cho: tiêu thụ Tìm thêm nội dung cho: tiêu thụ
