Từ: 连史纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连史纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 连史纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánshǐzhǐ] giấy Liên Sử (một loại giấy được sản xuất ở khu vực Giang Tây Trung Quốc, loại giấy này được làm bằng tre, trắng trơn, mịn)。江西出产的一种纸,用竹子做原料,细密、洁白。本称连四,后讹称连史。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
连史纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连史纸 Tìm thêm nội dung cho: 连史纸