Từ: 油麦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油麦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 油 • 麦

Nghĩa của 油麦 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóumài] cây du mạch。同"莜麦"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu油:dàu dàu
dù油:dù cho, dù rằng
dầu油:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu油:dẫu sao
giầu油: 
rầu油:rầu rĩ
trầu油:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦

mạch麦:lúa mạch;kẹo mạch nha
油麦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油麦 Tìm thêm nội dung cho: 油麦