Từ: 沿用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沿用:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沿 • 用

Nghĩa của 沿用 trong tiếng Trung hiện đại:

[yányòng] 动
tiếp tục sử dụng (pháp luật, chế độ, pháp lệnh trước đây)。 继续使用(过去的方法、制度、法令等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沿

duyên沿:duyên hải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng用:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm用:làm giùm
giùn用: 
giùng用:giùng mình; nước giùng
rùng用:rùng rùng
rụng用:rơi rụng
vùng用:một vùng
đụng用:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
沿用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沿用 Tìm thêm nội dung cho: 沿用