Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 营运 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíngyùn] 1. vận chuyển buôn bán (tàu thuyền)。(车船等)营业和运行;运营。
这条新船即将投入营运。
chiếc tàu mới này sẽ đưa vào vận chuyển buôn bán.
2. kinh doanh; buôn bán (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。经营,一般指经商(多见于早期白话)。
这条新船即将投入营运。
chiếc tàu mới này sẽ đưa vào vận chuyển buôn bán.
2. kinh doanh; buôn bán (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。经营,一般指经商(多见于早期白话)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 营
| dinh | 营: | dinh (xem doanh) |
| doanh | 营: | bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |

Tìm hình ảnh cho: 营运 Tìm thêm nội dung cho: 营运
