Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 笘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笘, chiết tự chữ CHÒM, THIÊM, XỜM, ĐỆM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笘:

笘 thiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 笘

Chiết tự chữ chòm, thiêm, xờm, đệm bao gồm chữ 竹 占 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笘 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 占
  • trúc
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • thiêm [thiêm]

    U+7B18, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan1;
    Việt bính: sim1;

    thiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 笘

    (Danh) Tấm ván bằng tre để trẻ con tập viết thời xưa.

    chòm, như "chòm xóm; chòm râu, chòm cây" (vhn)
    đệm, như "đệm đàn; đệm giường; vòng đệm" (btcn)
    xờm, như "bờm xờm" (btcn)

    Chữ gần giống với 笘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

    Chữ gần giống 笘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笘 Tự hình chữ 笘 Tự hình chữ 笘 Tự hình chữ 笘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 笘

    chòm:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
    xờm:bờm xờm
    đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
    笘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笘 Tìm thêm nội dung cho: 笘