Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 笘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笘, chiết tự chữ CHÒM, THIÊM, XỜM, ĐỆM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笘:
笘
Pinyin: shan1;
Việt bính: sim1;
笘 thiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 笘
(Danh) Tấm ván bằng tre để trẻ con tập viết thời xưa.chòm, như "chòm xóm; chòm râu, chòm cây" (vhn)
đệm, như "đệm đàn; đệm giường; vòng đệm" (btcn)
xờm, như "bờm xờm" (btcn)
Chữ gần giống với 笘:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笘
| chòm | 笘: | chòm xóm; chòm râu, chòm cây |
| xờm | 笘: | bờm xờm |
| đệm | 笘: | đệm đàn; đệm giường; vòng đệm |

Tìm hình ảnh cho: 笘 Tìm thêm nội dung cho: 笘
