Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 法帖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法帖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法帖 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎtiē] bản dập; bản in chữ mẫu。供人临摹或欣赏的名家书法的拓本或印本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖

thiêm:thiêm thiếp
thiếp:thiếp mời
thiệp:thiệp mời
thếp:sơn son thếp vàng
法帖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法帖 Tìm thêm nội dung cho: 法帖