Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 法度 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎdù] 1. pháp luật; chế độ pháp lệnh。法令制度;法律。
2. chuẩn mực hành vi; quy củ; phép tắc。行为的准则;规矩。
不合法度
không hợp chuẩn mực hành vi; không đúng phép tắc.
2. chuẩn mực hành vi; quy củ; phép tắc。行为的准则;规矩。
不合法度
không hợp chuẩn mực hành vi; không đúng phép tắc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 法度 Tìm thêm nội dung cho: 法度
