Cao su chống va đập cửa

Từ: 注音字母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 注音字母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 注音字母 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùyīnzìmǔ] chú âm phù hiệu (của Trung Quốc)。在汉语拼音方案公布以前用来标注汉字字音的音标,采用笔划简单的汉字,有的加以修改。有二十四个声母,即ㄅㄆㄇㄈ万ㄉㄊㄋㄌㄍㄎπㄏㄐㄑ广ㄒㄓㄔㄕㄖㄗㄘㄙ(其中万π广 是拼写方言用的),十六个韵母,即ㄚㄛㄜㄝㄞㄟㄠㄡㄢㄣㄤㄥㄦㄧㄨㄩ。也叫注音符号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
注音字母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 注音字母 Tìm thêm nội dung cho: 注音字母