Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 抱愧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱愧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抱愧 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàokuì] hổ thẹn; xấu hổ; ngượng。心中有愧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愧

quý:quý (thẹn, xấu hổ)
抱愧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抱愧 Tìm thêm nội dung cho: 抱愧