Từ: 半壁江山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半壁江山:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 半 • 壁 • 江 • 山

Nghĩa của 半壁江山 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànbìjiāngshān] nửa giang san (phần giang sơn còn lại sau khi đã bị kẻ thù xâm chiếm). 国土的一半。多用以形容敌人大举入侵后被分割的国土的某一部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban半:bảo ban
bán半:bán sống bán chết
bướng半:bướng bỉnh
bận半:bận rộn
bớn半: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích壁:bích luỹ (rào ngăn)
bệch壁:trắng bệch
bệt壁: 
bịch壁:lố bịch; bồ bịch
vách壁:vách đá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang江:giang hồ; giang sơn
gianh江:sông Gianh (tên sông)
giăng江:giăng lưới, giăng câu
nhăng江:lăng nhăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san山:quan san (quan sơn)
sơn山:sơn khê
半壁江山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半壁江山 Tìm thêm nội dung cho: 半壁江山