Cao su chống va đập cửa
Từ: xanh lá mạ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xanh lá mạ:
Dịch xanh lá mạ sang tiếng Trung hiện đại:
草绿 《绿而略黄的颜色。》葱绿 《浅绿而微黄的颜色。也叫葱心儿绿。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xanh
| xanh | 撑: | xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra) |
| xanh | 撐: | xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra) |
| xanh | 𣛟: | xanh xao; cây xanh |
| xanh | 瞠: | xanh (nhìn trừng trừng); xanh mục hết thiệt (ngơ ngác) |
| xanh | 𥑥: | xanh chảo (một loại chảo có qoai) |
| xanh | 赪: | xanh đỏ |
| xanh | 赬: | xanh đỏ |
| xanh | 鉎: | xanh chảo |
| xanh | 𫟰: | cái xanh (chảo bằng đáy) |
| xanh | 铛: | cái xanh (chảo bằng đáy) |
| xanh | 錆: | xanh chảo |
| xanh | 鐣: | cái xanh (chảo sâu đáy) |
| xanh | 鐺: | cái xanh (chảo bằng đáy) |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |
| xanh | 𩇛: | lá xanh; xanh xao, mắt xanh |
| xanh | 𫕹: | lá xanh; xanh xao, mắt xanh |
| xanh | 𩇢: | xanh đỏ |
| xanh | : | lá xanh; xanh xao, mắt xanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lá
| lá | 萝: | lá cây |
| lá | 𦲿: | lá cây, lá cỏ |
| lá | 蘿: | lá cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mạ
| mạ | 骂: | nhục mạ |
| mạ | 嗎: | lăng mạ |
| mạ | 𥡗: | lúa mạ, mộng mạ |
| mạ | 𥢂: | lúa mạ, mộng mạ |
| mạ | 𱶬: | lúa mạ, mống mạ |
| mạ | 罵: | nhục mạ |
| mạ | 鎷: | mạ vàng |
| mạ | 𨬈: | mạ vàng, mạ bạc |
| mạ | 𫓟: | mạ vàng, mạ bạc |

Tìm hình ảnh cho: xanh lá mạ Tìm thêm nội dung cho: xanh lá mạ
