Từ: 派力司 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 派力司:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 派力司 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàilìsī] vải pa-lết-xơ (Anh: palace)。用羊毛织成的平纹毛织品,表面现出纵横交错的隐约的线条,适宜于做夏季服装。(英palace)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 司

ti:công ti
:trai tơ
:tư đồ
派力司 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 派力司 Tìm thêm nội dung cho: 派力司