Từ: 夹具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夹具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夹具 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiājù] ê-tô。用来固定工件的装置。也叫卡具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夹

giáp:áo giáp; giáp mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
夹具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夹具 Tìm thêm nội dung cho: 夹具