Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 相与 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相与:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相与 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngyǔ] 1. sống chung; chung sống。彼此往来;相处。
这人很难相与的。
con người này rất khó sống chung
2. với nhau; cùng nhau。 相互。
相与议论。
cùng nhau bàn luận; cùng nhau thảo luận.
3. người quen; người thân quen。旧时指相好的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 与

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
dự:can dự, tham dự
đử:lử đử
相与 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相与 Tìm thêm nội dung cho: 相与