Từ: 浅学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浅学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浅学 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎnxué] kiến thức nông cạn; học thức nông cạn。学识浅薄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浅

thiển:thiển cận, thiển kiến
tiên:tiên (nước chảy róc rách)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
浅学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浅学 Tìm thêm nội dung cho: 浅学