Từ: 肠梗阻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肠梗阻:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 肠 • 梗 • 阻

Nghĩa của 肠梗阻 trong tiếng Trung hiện đại:

[chánggěngzǔ] bệnh tắc ruột; chứng tắc ruột。病,由肠内异物堵塞,肠肌痉挛等引起。症状是腹部膨胀、剧烈腹痛、呕吐等。也叫肠阻塞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng肠:dạ tràng
trướng肠:cổ trướng
trường肠:trường (ruột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梗

chành梗:chành ra (bành rộng); vuông chành chạnh
cành梗:cành hoa, cành tre
cánh梗:tự lực cánh sinh
cạnh梗:cạnh bàn
gánh梗:gồng gánh; gánh vác
ngành梗:ngọn ngành
ngáng梗:ngáng lại, ngáng chân
ngánh梗:ngáng lại, ngáng chân
ngạnh梗:ương ngạnh
nhành梗:nhành cây
nhánh梗:nhánh cây; chi nhánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở阻: 
trở阻:cản trở
肠梗阻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肠梗阻 Tìm thêm nội dung cho: 肠梗阻