Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 浩特 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàotè] làng; thôn; thành phố (của người Mông Cổ)。蒙古族牧人居住的自然村,也指城市。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浩
| hạo | 浩: | hạo hực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 特
| sệt | 特: | đặc sệt |
| đước | 特: | cây đước |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |

Tìm hình ảnh cho: 浩特 Tìm thêm nội dung cho: 浩特
