Cao su chống va đập cửa

Từ: 浩特 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浩特:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浩特 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàotè] làng; thôn; thành phố (của người Mông Cổ)。蒙古族牧人居住的自然村,也指城市。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浩

hạo:hạo hực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra
浩特 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浩特 Tìm thêm nội dung cho: 浩特