Nghĩa của 浪费 trong tiếng Trung hiện đại:
[làngfèi] lãng phí; hoang phí; phí phạm。对人力、财物、时间等用得不当或没有节制。
反对浪费,提倡节约。
phản đối lãng phí, đề xướng tiết kiệm.
反对浪费,提倡节约。
phản đối lãng phí, đề xướng tiết kiệm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪
| lãng | 浪: | lãng phí; lãng nhách; lãng đãng |
| lăng | 浪: | lăng xăng; lăng nhăng |
| lảng | 浪: | lảng tránh |
| lặng | 浪: | yên lặng |
| rằng | 浪: | nói rằng, rằng là |
| trảng | 浪: | trảng (bằng và trống trải; đãng trí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 费
| phí | 费: | phung phí |

Tìm hình ảnh cho: 浪费 Tìm thêm nội dung cho: 浪费
