Từ: 浪费 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浪费:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 浪 • 费

Nghĩa của 浪费 trong tiếng Trung hiện đại:

[làngfèi] lãng phí; hoang phí; phí phạm。对人力、财物、时间等用得不当或没有节制。
反对浪费,提倡节约。
phản đối lãng phí, đề xướng tiết kiệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng浪:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng浪:lăng xăng; lăng nhăng
lảng浪:lảng tránh
lặng浪:yên lặng
rằng浪:nói rằng, rằng là
trảng浪:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí费:phung phí
浪费 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浪费 Tìm thêm nội dung cho: 浪费