Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ca công
Người làm nghề diễn tấu, ca xướng.
◇Bao Hà 包何:
Canh đối nhạc huyền trương yến xứ, Ca công dục tấu "Thái liên" thanh
更對樂懸張宴處, 歌工欲奏採蓮聲 (Khuyết hạ phù dong 闕下芙蓉).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| cà | 歌: | la cà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 歌工 Tìm thêm nội dung cho: 歌工
