Từ: 歌工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歌工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ca công
Người làm nghề diễn tấu, ca xướng.
◇Bao Hà 何:
Canh đối nhạc huyền trương yến xứ, Ca công dục tấu "Thái liên" thanh
處, 聲 (Khuyết hạ phù dong 蓉).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
歌工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歌工 Tìm thêm nội dung cho: 歌工