Cao su chống va đập cửa
Chữ 搿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搿, chiết tự chữ CÁCH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 搿:
搿
Pinyin: ge2;
Việt bính: gaap3;
搿 cách
Nghĩa Trung Việt của từ 搿
(Động) Hai tay ôm lại.(Động) Kẹp giữ.
(Động) Kết giao, hợp tác.
◎Như: cách bằng hữu 搿朋友 kết giao bè bạn.
(Danh) Lượng từ: số lượng trong hai tay ôm lại được.
Nghĩa của 搿 trong tiếng Trung hiện đại:
[gé]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: CÁCH
ôm; ôm chặt; xiết。用力抱。
Từ ghép:
搿犋
Số nét: 14
Hán Việt: CÁCH
ôm; ôm chặt; xiết。用力抱。
Từ ghép:
搿犋
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 搿 Tìm thêm nội dung cho: 搿
