Cao su chống va đập cửa

Chữ 搿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搿, chiết tự chữ CÁCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 搿:

搿 cách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搿

Chiết tự chữ cách bao gồm chữ 手 合 手 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

搿 cấu thành từ 3 chữ: 手, 合, 手
  • thủ
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • thủ
  • cách [cách]

    U+643F, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ge2;
    Việt bính: gaap3;

    cách

    Nghĩa Trung Việt của từ 搿

    (Động) Hai tay ôm lại.

    (Động)
    Kẹp giữ.

    (Động)
    Kết giao, hợp tác.
    ◎Như: cách bằng hữu
    kết giao bè bạn.

    (Danh)
    Lượng từ: số lượng trong hai tay ôm lại được.

    Nghĩa của 搿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gé]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 14
    Hán Việt: CÁCH
    ôm; ôm chặt; xiết。用力抱。
    Từ ghép:
    搿犋

    Chữ gần giống với 搿:

    , ,

    Chữ gần giống 搿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搿 Tự hình chữ 搿 Tự hình chữ 搿 Tự hình chữ 搿

    搿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搿 Tìm thêm nội dung cho: 搿