Từ: 高调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高调 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāodiào] cao điệu; lên giọng; nói phách lối; cao giọng; nói khoác (ví với nói phách nói tướng)。(高调儿)高的调门儿,比喻脱离实际的议论或说了而不去实践的漂亮话。
唱高调
nói phách lối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
高调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高调 Tìm thêm nội dung cho: 高调