Cao su chống va đập cửa

Từ: nhìn mà không thấy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhìn mà không thấy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhìnkhôngthấy

Dịch nhìn mà không thấy sang tiếng Trung hiện đại:

视而不见 《尽管睁着眼睛看, 却什么也没有看见, 指不重视或不注意。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhìn

nhìn𥆾:nhìn thấy
nhìn𥈱:nhìn thấy
nhìn𥌬:nhìn thấy
nhìn𥚆:mắt nhìn

Nghĩa chữ nôm của chữ: mà

𣻕:mặn mà
:mà mắt
𦓡:những điều trông thấy mà đau đớn lòng (liên từ)
:nhưng mà...

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không: 
không:không có
không:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thấy

thấy:trông thấy
thấy𧡊:trông thấy
thấy𫌠:trông thấy
nhìn mà không thấy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhìn mà không thấy Tìm thêm nội dung cho: nhìn mà không thấy