Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 弹丸之地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弹丸之地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弹丸之地 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànwánzhīdì] nơi chật hẹp nhỏ bé; chỗ nhỏ xíu。像弹丸那么大的地方。形容地方狭小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丸

giúp:giúp đỡ; trợ giúp
hoàn:cao đơn hoàn tán
hòn:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
hỏn: 
xóp:xóp xọp (teo tóp)
xắp:nước xăm xắp mặt đê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
弹丸之地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弹丸之地 Tìm thêm nội dung cho: 弹丸之地